Mực nước trên sông Hiếu biến đổi chậm. Mực nước trên thượng lưu sông Cả biến đổi chậm, trung lưu dao động theo điều tiết hồ chứa, hạ lưu ảnh hưởng thủy triều..
1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua. |
Mực nước trên sông Hiếu biến đổi chậm. |
Mực nước trên thượng lưu sông Cả biến đổi chậm, trung lưu dao động theo điều tiết hồ chứa, hạ lưu ảnh hưởng thủy triều.. |
2. Dự báo, cảnh báo. |
Mực nước trên sông Hiếu biến đổi chậm. |
Mực nước trên thượng lưu sông Cả biến đổi chậm, trung lưu dao động theo điều tiết hồ chứa, hạ lưu ảnh hưởng thủy triều.. |
- Khả năng xuất hiện hiện tượng thủy văn nguy hiểm: ít có khả năng xảy ra. |
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế xã hội: ít có khả năng xảy ra. |
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo các trạm
Bảng 1.1: Mực nước thực đo và dự báo các trạm trong vùng ảnh hưởng triều (cm)
Sông | Trạm | Thực đo | Dự báo |
8h/27/10-7h/28/10 | 8h/28/10-7h/29/10 |
Hmax | Hmin | Hmax | Hmin |
Cả | Chợ Tràng | 187 | -9 | 175 | 15 |
Cửa Hội | 163 | -39 | 155 | -35 |
Bảng 1.2: Bảng mực nước thực đo và dự báo
tại các trạm không ảnh hưởng triều (cm)
Sông | Trạm | Thực đo | Dự báo |
07h/28/10 | 13h/28/10 | 19h/28/10 | 01h/29/10 | 07h/29/10 | 13h/29/10 | 19h/29/10 |
Hiếu | Quỳ Châu | 8879 | 8867 | 8877 | 8885 | 8878 | | |
Hiếu | Nghĩa Khánh | 3007 | 3012 | 3014 | 3019 | 3015 | | |
Cả | Mường Xén | 13604 | 13607 | 13601 | 13597 | 13601 | | |
Cả | Thạch Giám | 6430 | 6449 | 6477 | 6466 | 6443 | | |
Cả | Con Cuông | 2345 | 2345 | 2367 | 2381 | 2351 | | |
Cả | Dừa | 1432 | 1455 | 1462 | 1446 | 1421 | | |
Cả | Đô Lương | 1133 | 1151 | 1143 | 1141 | 1152 | | |
Cả | Yên Thượng | 91 | 175 | 190 | 140 | 100 | | |
Cả | Nam Đàn | 55 | 200 | 110 | 125 | 45 | 210 | 95 |
- Lưu ý: Trạm Quỳ Châu đã di chuyển lên nên có cao độ mới